
Phay CNC
Chi tiết khối, vỏ hộp, đồ gá; phay 3 và 5 trục.
- Dung sai
- ±0,01 mm
- Tối thiểu
- 50 chiếc
Gia công cơ khí chính xác
Kerin Precision phay, tiện CNC, cắt laser, chấn, hàn và lắp ráp cụm cho doanh nghiệp sản xuất tại Việt Nam. Thông số trên trang là minh hoạ.

Chọn công nghệ, vật liệu và ngành của bạn để biết nhà máy có làm được không. Trong một nhóm là "hoặc", giữa các nhóm là "và".
6/6 công nghệ phù hợp

Chi tiết khối, vỏ hộp, đồ gá; phay 3 và 5 trục.


Cắt tấm thép, inox, nhôm theo bản vẽ, mép gọn.

Vỏ tủ, khung, giá đỡ từ tấm kim loại.


Lắp cụm chi tiết, kiểm chức năng, đóng gói theo yêu cầu.
Bấm "So sánh" ở 2 hoặc 3 công nghệ để đặt cạnh nhau. Mọi thông số là minh hoạ.
| Công nghệ | Dung sai | Kích thước tối đa | Vật liệu | Xử lý bề mặt | Số lượng tối thiểu | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phay CNC | ±0,01 mm | 1.200 × 600 × 500 mm | Nhôm 6061, 7075; Inox 304, 316; Thép carbon; Đồng thau; Nhựa kỹ thuật POM | Anod, mạ kẽm, sơn tĩnh điện | 50 chiếc | |
| Tiện CNC | ±0,005 mm | Ø 350 × 800 mm | Nhôm 6061, 7075; Inox 304, 316; Thép carbon; Đồng thau; Nhựa kỹ thuật POM | Mạ niken, nhiệt luyện, đánh bóng | 100 chiếc | |
| Cắt laser | ±0,1 mm | Tấm 3.000 × 1.500 mm, dày tới 20 mm | Nhôm 6061, 7075; Inox 304, 316; Thép carbon | Sơn tĩnh điện, mạ kẽm | 100 chiếc | |
| Chấn tôn | ±0,2 mm, góc ±0,5° | Dài chấn tới 3.000 mm | Nhôm 6061, 7075; Inox 304, 316; Thép carbon | Sơn tĩnh điện, mạ kẽm | 100 chiếc | |
| Hàn | ±0,5 mm | Khung tới 2.500 × 1.200 mm | Nhôm 6061, 7075; Inox 304, 316; Thép carbon | Mài mối hàn, sơn tĩnh điện | 30 chiếc | |
| Lắp ráp cụm | Theo bản vẽ lắp | Cụm tới 800 × 600 × 600 mm | Nhôm 6061, 7075; Inox 304, 316; Thép carbon; Đồng thau; Nhựa kỹ thuật POM | Theo yêu cầu của khách | 200 chiếc |
Chưa chọn công nghệ nào để so sánh.
Lọc theo loại máy và hãng. Danh sách minh hoạ: tên hãng để chữ cái, chủ nhà máy điền hãng và đời máy thật.
50 máy đang hiện
| Loại máy | Hãng | Thông số chính | Số máy |
|---|---|---|---|
| Trung tâm phay | Hãng A | Phay 5 trục, hành trình 650 × 520 × 475 mm | 8 |
| Trung tâm phay | Hãng B | Phay 3 trục, hành trình 1.200 × 600 × 500 mm | 12 |
| Máy tiện | Hãng B | Tiện CNC, đường kính tới 350 mm | 10 |
| Máy tiện | Hãng C | Tiện tự động kiểu Thuỵ Sĩ, đường kính tới 32 mm | 6 |
| Máy cắt laser | Hãng D | Laser fiber 6 kW, bàn 3.000 × 1.500 mm | 2 |
| Máy chấn | Hãng D | Lực chấn 130 tấn, dài 3.000 mm | 3 |
| Robot hàn | Hãng C | Hàn MIG, bàn xoay hai trạm | 4 |
| Máy đo | Hãng A | Máy đo toạ độ, vùng đo 700 × 1.000 × 600 mm | 2 |
| Máy đo | Hãng C | Máy đo biên dạng và độ nhám | 3 |
Năm công đoạn từ phôi tới thùng hàng. Cuộn xuống, hoặc dùng nút Trước, Sau.

Phôi nhôm, inox, thép nhập về có chứng chỉ vật liệu, được kiểm mác và kích thước trước khi lên kệ.

Chi tiết được phay, tiện theo chương trình đã duyệt; mỗi lô có phiếu theo dõi từ máy đến người đứng máy.

Chi tiết đầu tiên và mẫu trong lô được đo bằng thước, máy đo toạ độ; kết quả lưu vào hồ sơ lô.

Mài, đánh bavia, rồi anod, mạ hoặc sơn tĩnh điện theo yêu cầu của bản vẽ.

Đóng thùng, chèn xốp, dán nhãn lô; giao tại nhà máy, tận kho khách hoặc tới cảng.
Công đoạn 1 / 5: Nhận và kiểm phôi
Bốn chốt kiểm cho mỗi lô hàng. Bấm vào thẻ chứng nhận để xem số chứng chỉ và ngày hết hiệu lực.
Đối chiếu chứng chỉ vật liệu, đo kích thước phôi.
Đo đủ kích thước trên bản vẽ trước khi chạy lô.
Đo mẫu theo tần suất đã thống nhất với khách.
Báo cáo đo, chứng chỉ vật liệu đi kèm mỗi lô hàng.
Chưa xác định, chủ nhà máy điền thông tin thật
Số lượng tối thiểu, cách giao, thời gian sản xuất tham khảo và tháng nào nhà máy còn nhận đơn.
0 tuần
Nhập số lượng để xem thời gian tham khảo.
Minh hoạ. Báo giá chính thức sau khi xem bản vẽ.
Chọn nhóm doanh nghiệp của bạn để gặp đúng người, nói đúng thứ tiếng của đội mua hàng.
Trưởng nhóm khách Nhật Bản
Tên người phụ trách là tên minh hoạ.
Ba bước ngắn. Bản vẽ gửi bằng đường link (Google Drive, Dropbox...). Đây là bản minh hoạ, yêu cầu được gửi tới người làm mẫu.
Hẹn tới xem xưởng hoặc kiểm tra, và nhận hồ sơ năng lực để gửi cấp trên duyệt.